Thứ ba, ngày 2 tháng 4 năm 2069

Âm lịch: ngày 11 tháng 3 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 2/4/2069
Âm lịch
ngày 11 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15494 ngày nữa đến ngày này (2214 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2069 (sau ngày này 28 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/4/2069

Ngày 2/4/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/4/2069 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Ngày 2/4/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/4/2069 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/4/2069 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2069.

Lịch tháng 4/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)