Thứ bảy, ngày 20 tháng 4 năm 2069

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/4/2069
Âm lịch
ngày 29 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15512 ngày nữa đến ngày này (2216 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2069 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/2069

Ngày 20/4/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/2069 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Ngày 20/4/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/2069 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/2069 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2069.

Lịch tháng 4/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)