Thứ bảy, ngày 20 tháng 2 năm 1915

Âm lịch: ngày 7 tháng 1 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/2/1915
Âm lịch
ngày 7 tháng 1 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mão
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/1915 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/1915

Ngày 20/2/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/2/1915 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Ngày 20/2/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/2/1915 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/2/1915 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1915.

Lịch tháng 2/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)