Thứ ba, ngày 16 tháng 2 năm 1915

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 16/2/1915
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/1915 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/1915

Ngày 16/2/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/2/1915 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Ngày 16/2/1915 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 16/2/1915 là Mùng 3 Tết.

Ngày 16/2/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/2/1915 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/2/1915 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1915.

Lịch tháng 2/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)