Thứ bảy, ngày 13 tháng 4 năm 1907

Âm lịch: ngày 1 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/4/1907
Âm lịch
ngày 1 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 22/4/1907 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1907

Ngày 13/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/1907 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 13/4/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/1907 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/1907 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1907.

Lịch tháng 4/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)