Thứ hai, ngày 15 tháng 4 năm 1907

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 15/4/1907
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 22/4/1907 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/1907

Ngày 15/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/4/1907 dương lịch (Thứ hai) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 15/4/1907 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/4/1907 là Tết Hàn thực.

Ngày 15/4/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/4/1907 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/4/1907 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1907.

Lịch tháng 4/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)