Thứ sáu, ngày 19 tháng 4 năm 1907

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/4/1907
Âm lịch
ngày 7 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 22/4/1907 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/1907

Ngày 19/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/1907 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 19/4/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/4/1907 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/4/1907 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1907.

Lịch tháng 4/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)