Thứ sáu, ngày 26 tháng 4 năm 1907

Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 26/4/1907
Âm lịch
ngày 14 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1907 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/1907

Ngày 26/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/4/1907 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 26/4/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/4/1907 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/4/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/4/1907 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/4/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1907.

Lịch tháng 4/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)