Chủ nhật, ngày 13 tháng 7 năm 2092

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 13/7/2092
Âm lịch
ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23996 ngày nữa đến ngày này (3428 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2092 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/7/2092

Ngày 13/7/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/7/2092 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 9 tháng 6 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Ngày 13/7/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/7/2092 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/7/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/7/2092 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/7/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2092.

Lịch tháng 7/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)