Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 2092

Âm lịch: ngày 14 tháng 6 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/7/2092
Âm lịch
ngày 14 tháng 6 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24001 ngày nữa đến ngày này (3428 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2092 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/7/2092

Ngày 18/7/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/7/2092 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Ngày 18/7/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/7/2092 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/7/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/7/2092 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/7/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2092.

Lịch tháng 7/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)