Thứ hai, ngày 28 tháng 7 năm 2092

Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 28/7/2092
Âm lịch
ngày 24 tháng 6 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24011 ngày nữa đến ngày này (3430 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2092 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/7/2092

Ngày 28/7/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/7/2092 dương lịch (Thứ hai) là ngày 24 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Ngày 28/7/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/7/2092 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/7/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/7/2092 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/7/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2092.

Lịch tháng 7/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)