Thứ tư, ngày 9 tháng 7 năm 2092

Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 9/7/2092
Âm lịch
ngày 5 tháng 6 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23992 ngày nữa đến ngày này (3427 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2092 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/2092

Ngày 9/7/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/7/2092 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Ngày 9/7/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/7/2092 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/7/2092 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2092.

Lịch tháng 7/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)