Thứ sáu, ngày 14 tháng 2 năm 1969

Âm lịch: ngày 28 tháng 12 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 14/2/1969
Âm lịch
ngày 28 tháng 12 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 15/2/1969 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1969

Ngày 14/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1969 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 28 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Ngày 14/2/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1969 là Valentine.

Ngày 14/2/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1969 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1969 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1969.

Lịch tháng 2/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)