Thứ năm, ngày 27 tháng 2 năm 1969

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 27/2/1969
Âm lịch
ngày 12 tháng 1 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 26/4/1969 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1969

Ngày 27/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1969 dương lịch (Thứ năm) là ngày 12 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Ngày 27/2/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1969 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1969 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1969 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1969.

Lịch tháng 2/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)