Chủ nhật, ngày 9 tháng 2 năm 1969

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/2/1969
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 15/2/1969 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1969

Ngày 9/2/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1969 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Ngày 9/2/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/2/1969 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 9/2/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1969 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1969 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1969.

Lịch tháng 2/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)