Thứ sáu, ngày 14 tháng 4 năm 2079

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 14/4/2079
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19157 ngày nữa đến ngày này (2736 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2079 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/4/2079

Ngày 14/4/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/4/2079 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 13 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 14/4/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/4/2079 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/4/2079 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2079.

Lịch tháng 4/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)