Chủ nhật, ngày 2 tháng 4 năm 2079

Âm lịch: ngày 1 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/4/2079
Âm lịch
ngày 1 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19145 ngày nữa đến ngày này (2735 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2079 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/4/2079

Ngày 2/4/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/4/2079 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 1 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 2/4/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/4/2079 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/4/2079 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2079.

Lịch tháng 4/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)