Thứ năm, ngày 20 tháng 4 năm 2079

Âm lịch: ngày 19 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 20/4/2079
Âm lịch
ngày 19 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19163 ngày nữa đến ngày này (2737 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2079 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/2079

Ngày 20/4/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/2079 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 20/4/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/2079 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/2079 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2079.

Lịch tháng 4/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)