Thứ sáu, ngày 21 tháng 4 năm 2079

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/4/2079
Âm lịch
ngày 20 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19164 ngày nữa đến ngày này (2737 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2079 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/2079

Ngày 21/4/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/4/2079 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 20 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Ngày 21/4/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/4/2079 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/4/2079 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2079.

Lịch tháng 4/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)