Thứ hai, ngày 15 tháng 2 năm 1904

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 15/2/1904
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 16/2/1904 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1904

Ngày 15/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/2/1904 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Ngày 15/2/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/2/1904 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 15/2/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/2/1904 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/2/1904 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1904.

Lịch tháng 2/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)