Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 1904

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 18/2/1904
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1904 (sau ngày này 67 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/1904

Ngày 18/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/1904 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Ngày 18/2/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 18/2/1904 là Mùng 3 Tết.

Ngày 18/2/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/1904 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/1904 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1904.

Lịch tháng 2/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)