Thứ bảy, ngày 20 tháng 2 năm 1904

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/2/1904
Âm lịch
ngày 5 tháng 1 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1904 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/1904

Ngày 20/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/2/1904 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 5 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Ngày 20/2/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/2/1904 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/2/1904 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1904.

Lịch tháng 2/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)