Thứ bảy, ngày 27 tháng 2 năm 1904

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 27/2/1904
Âm lịch
ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1904 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1904

Ngày 27/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1904 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 12 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Ngày 27/2/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1904 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1904 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1904 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1904.

Lịch tháng 2/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)