Thứ tư, ngày 17 tháng 2 năm 1904

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 17/2/1904
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 18/2/1904 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/1904

Ngày 17/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/2/1904 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Ngày 17/2/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 17/2/1904 là Mùng 2 Tết.

Ngày 17/2/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/2/1904 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/2/1904 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1904.

Lịch tháng 2/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)