Chủ nhật, ngày 15 tháng 4 năm 2074

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 15/4/2074
Âm lịch
ngày 20 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17332 ngày nữa đến ngày này (2476 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2074 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/2074

Ngày 15/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/4/2074 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 15/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/4/2074 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/4/2074 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2074.

Lịch tháng 4/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)