Thứ năm, ngày 19 tháng 4 năm 2074

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 19/4/2074
Âm lịch
ngày 24 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17336 ngày nữa đến ngày này (2476 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2074 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/2074

Ngày 19/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/2074 dương lịch (Thứ năm) là ngày 24 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 19/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/4/2074 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/4/2074 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2074.

Lịch tháng 4/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)