Thứ hai, ngày 9 tháng 4 năm 2074

Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 9/4/2074
Âm lịch
ngày 14 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17326 ngày nữa đến ngày này (2475 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2074 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2074

Ngày 9/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/4/2074 dương lịch (Thứ hai) là ngày 14 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 9/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/4/2074 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/4/2074 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2074.

Lịch tháng 4/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)