Chủ nhật, ngày 22 tháng 4 năm 2074

Âm lịch: ngày 27 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 22/4/2074
Âm lịch
ngày 27 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17339 ngày nữa đến ngày này (2477 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2074 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/2074

Ngày 22/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/4/2074 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 27 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 22/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/4/2074 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/4/2074 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2074.

Lịch tháng 4/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)