Thứ bảy, ngày 15 tháng 5 năm 1948

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 15/5/1948
Âm lịch
ngày 7 tháng 4 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 110 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/5/1948

Ngày 15/5/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/5/1948 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý.

Ngày 15/5/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/5/1948 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/5/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/5/1948 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/5/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1948.

Lịch tháng 5/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)