Chủ nhật, ngày 30 tháng 5 năm 1948

Âm lịch: ngày 22 tháng 4 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 30/5/1948
Âm lịch
ngày 22 tháng 4 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 95 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1948

Ngày 30/5/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/5/1948 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý.

Ngày 30/5/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/5/1948 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/5/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/5/1948 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/5/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1948.

Lịch tháng 5/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)