Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 1948

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/5/1948
Âm lịch
ngày 29 tháng 3 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Tý
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1948

Ngày 7/5/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1948 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 29 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Ngày 7/5/1948 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1948 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1948 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1948 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1948.

Lịch tháng 5/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)