Thứ năm, ngày 15 tháng 7 năm 1948

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 15/7/1948
Âm lịch
ngày 9 tháng 6 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/7/1948

Ngày 15/7/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/7/1948 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Ngày 15/7/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/7/1948 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/7/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/7/1948 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/7/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1948.

Lịch tháng 7/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)