Thứ sáu, ngày 23 tháng 7 năm 1948

Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/7/1948
Âm lịch
ngày 17 tháng 6 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Tý
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1948

Ngày 23/7/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/1948 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Ngày 23/7/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/7/1948 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/7/1948 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1948.

Lịch tháng 7/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)