Thứ ba, ngày 27 tháng 7 năm 1948

Âm lịch: ngày 21 tháng 6 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 27/7/1948
Âm lịch
ngày 21 tháng 6 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Tý
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1948

Ngày 27/7/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1948 dương lịch (Thứ ba) là ngày 21 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Ngày 27/7/1948 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1948 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1948 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1948 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1948.

Lịch tháng 7/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)