Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 1965

Âm lịch: ngày 17 tháng 5 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 16/6/1965
Âm lịch
ngày 17 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1965 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/1965

Ngày 16/6/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/1965 dương lịch (Thứ tư) là ngày 17 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Ngày 16/6/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/1965 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/1965 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1965.

Lịch tháng 6/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)