Thứ hai, ngày 21 tháng 6 năm 1965

Âm lịch: ngày 22 tháng 5 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 21/6/1965
Âm lịch
ngày 22 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Tỵ
Tiết khí
Hạ chí
Ngày lễ
Ngày Báo chí Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1965 (sau ngày này 73 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1965

Ngày 21/6/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/6/1965 dương lịch (Thứ hai) là ngày 22 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Ngày 21/6/1965 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/6/1965 là Ngày Báo chí Việt Nam.

Ngày 21/6/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/6/1965 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/6/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/6/1965 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/6/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1965.

Lịch tháng 6/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)