Chủ nhật, ngày 6 tháng 6 năm 1965

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/6/1965
Âm lịch
ngày 7 tháng 5 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Tỵ
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1965 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1965

Ngày 6/6/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/1965 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 7 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Ngày 6/6/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/1965 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1965 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/1965 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1965 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1965.

Lịch tháng 6/1965

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)