Thứ bảy, ngày 16 tháng 6 năm 2074

Âm lịch: ngày 22 tháng 5 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/6/2074
Âm lịch
ngày 22 tháng 5 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17394 ngày nữa đến ngày này (2484 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2074 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/2074

Ngày 16/6/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/2074 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 22 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Ngày 16/6/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/2074 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/2074 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2074.

Lịch tháng 6/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)