Thứ ba, ngày 5 tháng 6 năm 2074

Âm lịch: ngày 11 tháng 5 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 5/6/2074
Âm lịch
ngày 11 tháng 5 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Ngọ
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17383 ngày nữa đến ngày này (2483 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2074 (sau ngày này 89 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/2074

Ngày 5/6/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/6/2074 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 5 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Ngày 5/6/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/6/2074 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/6/2074 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2074.

Lịch tháng 6/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)