Thứ tư, ngày 20 tháng 6 năm 2074

Âm lịch: ngày 26 tháng 5 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 20/6/2074
Âm lịch
ngày 26 tháng 5 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17398 ngày nữa đến ngày này (2485 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2074 (sau ngày này 74 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/6/2074

Ngày 20/6/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/6/2074 dương lịch (Thứ tư) là ngày 26 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Ngày 20/6/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/6/2074 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/6/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/6/2074 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/6/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2074.

Lịch tháng 6/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)