Thứ hai, ngày 17 tháng 2 năm 1958

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 17/2/1958
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Dậu
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 18/2/1958 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/1958

Ngày 17/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/2/1958 dương lịch (Thứ hai) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Ngày 17/2/1958 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 17/2/1958 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 17/2/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/2/1958 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/2/1958 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1958.

Lịch tháng 2/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)