Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 1958

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 18/2/1958
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tuất
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 19/2/1958 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/1958

Ngày 18/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/1958 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Ngày 18/2/1958 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 18/2/1958 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 18/2/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/1958 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/1958 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1958.

Lịch tháng 2/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)