Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm 1958

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 20/2/1958
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tuất
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1958 (sau ngày này 67 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/1958

Ngày 20/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/2/1958 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Ngày 20/2/1958 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/2/1958 là Mùng 3 Tết.

Ngày 20/2/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/2/1958 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/2/1958 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1958.

Lịch tháng 2/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)