Thứ tư, ngày 19 tháng 2 năm 1958

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 19/2/1958
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tuất
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 20/2/1958 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/1958

Ngày 19/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/1958 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Ngày 19/2/1958 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/2/1958 là Mùng 2 Tết.

Ngày 19/2/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/2/1958 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/2/1958 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1958.

Lịch tháng 2/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)