Thứ tư, ngày 17 tháng 6 năm 1970

Âm lịch: ngày 14 tháng 5 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 17/6/1970
Âm lịch
ngày 14 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1970 (sau ngày này 77 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/6/1970

Ngày 17/6/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/6/1970 dương lịch (Thứ tư) là ngày 14 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Ngày 17/6/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/6/1970 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/6/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/6/1970 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/6/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1970.

Lịch tháng 6/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)