Thứ hai, ngày 8 tháng 6 năm 1970

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 8/6/1970
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1970 (sau ngày này 86 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/6/1970

Ngày 8/6/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/6/1970 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Ngày 8/6/1970 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/6/1970 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 8/6/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/6/1970 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/6/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/6/1970 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/6/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1970.

Lịch tháng 6/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)