Thứ hai, ngày 22 tháng 6 năm 1970

Âm lịch: ngày 19 tháng 5 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 22/6/1970
Âm lịch
ngày 19 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tuất
Tiết khí
Hạ chí
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1970 (sau ngày này 72 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1970

Ngày 22/6/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/6/1970 dương lịch (Thứ hai) là ngày 19 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Ngày 22/6/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/6/1970 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/6/1970 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1970.

Lịch tháng 6/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)