Thứ tư, ngày 18 tháng 5 năm 1938

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 18/5/1938
Âm lịch
ngày 19 tháng 4 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1938 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1938

Ngày 18/5/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/5/1938 dương lịch (Thứ tư) là ngày 19 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Ngày 18/5/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/5/1938 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/5/1938 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1938.

Lịch tháng 5/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)