Thứ sáu, ngày 20 tháng 5 năm 1938

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 20/5/1938
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1938 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/1938

Ngày 20/5/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/1938 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Ngày 20/5/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/1938 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/1938 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1938.

Lịch tháng 5/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)