Thứ bảy, ngày 7 tháng 5 năm 1938

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/5/1938
Âm lịch
ngày 8 tháng 4 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1938 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1938

Ngày 7/5/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1938 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 8 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Ngày 7/5/1938 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1938 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1938 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1938 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1938.

Lịch tháng 5/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)